воссия́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tỏa sáng, rực rỡ, bừng sáng, lóe sáng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | воссия́ю |
| ты | воссия́ешь |
| он / она / оно | воссия́ет |
| мы | воссия́ем |
| вы | воссия́ете |
| они | воссия́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | воссия́л |
| Giống cái | воссия́ла |
| Giống trung | воссия́ло |
| Số nhiều | воссия́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | воссия́й |
| Số nhiều | воссия́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | воссия́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | воссия́в, воссиявши |