си́ний
tính từ
Nghĩa
- Xanh lam sẫm
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | си́ний | си́нее | си́няя | си́ние |
| Sinh cách | си́него | си́него | си́ней | си́них |
| Tặng cách | си́нему | си́нему | си́ней | си́ним |
| Đối cách | си́ний, си́него | си́нее | си́нюю | си́ние, си́них |
| Công cụ cách | си́ним | си́ним | си́ней, си́нею | си́ними |
| Giới cách | си́нем | си́нем | си́ней | си́них |
| Dạng ngắn | синь | си́не | синя́ | си́ни |
So sánh hơn сине́е
So sánh nhất сине́йший
Từ liên quan
синя́кVết bầm, vết thâm, vết thâm tím, vết tím bầmсинева́khoảng xanh, khoảng xanh biếc; xanh, xanh biếc, xanh da trời, xanh hồ thủy, thanh thiênсинева́тыйhơi xanh lamсине́тьxanh lại, xanh biếc lại, trở thành xanhсиню́шныйxanh tím, tím táiси́ненькийcà tím; xanh xanhси́нькаbản in xanh, bản vẽ in xanh, bản đồ xanh; lơтёмно-синийXanh thẫm, xanh sẫm, xanh đậmзаси́ниватьsơn phủ màu xanh, quét vôi xanh, phủ màu xanhсветло-си́нийXanh nhạt, xanh xanh, màu thanh thiên, xanh da trời

