си́мвол
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- ký hiệuусловное обозначение
- Tượng trưng, biểu hiệu, biểu tượng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | си́мвол | си́мволы |
| Sinh cách | си́мвола | си́мволов |
| Tặng cách | си́мволу | си́мволам |
| Đối cách | си́мвол | си́мволы |
| Công cụ cách | си́мволом | си́мволами |
| Giới cách | си́мволе | си́мволах |
Ví dụ
- символ мираchim bồ câu là tượng trưng cho (biểu hiện cho, biểu tượng của) hòa bình



