се́рый
tính từ
Nghĩa
- nhuôm nhuômо шерсти тж.
- tái, xám ngắt, mai mái, tái mét, xanh mai máithông tụcбледный
- Xám, màu tro
- xám, râm, xám xịt, ảm đạmпасмурный
- — xoàng, quèn, xoàng xĩnh, tầm thường, vô vị, nhạt nhẽo, nhạt phèoнезначительный, бесцветный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | се́рый | се́рое | се́рая | се́рые |
| Sinh cách | се́рого | се́рого | се́рой | се́рых |
| Tặng cách | се́рому | се́рому | се́рой | се́рым |
| Đối cách | се́рый, се́рого | се́рое | се́рую | се́рые, се́рых |
| Công cụ cách | се́рым | се́рым | се́рой, (се́рою) | се́рыми |
| Giới cách | се́ром | се́ром | се́рой | се́рых |
| Dạng ngắn | сер | се́ро | сера́ | се́ры |
Ví dụ
- серые глазаđôi mắt màu tro, cặp mắt xám
- серый в яблоках(о лошали) — xám lốm đốm
- серый деньmột ngày ảm đạm(xám xịt, râm trời)




