седо́й
tính từ
Nghĩa
- bạc, bạc phơ, trắng xóaо волосах
- bạc, ánh bạcо мехе
- trắng xám, trắng troсеровато-белый
- tóc bạc, tóc bạc phơ, đầu bạc, dầu tóc bạc phơо человекcó
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | седо́й | седо́е | седа́я | седы́е |
| Sinh cách | седо́го | седо́го | седо́й | седы́х |
| Tặng cách | седо́му | седо́му | седо́й | седы́м |
| Đối cách | седо́й, седо́го | седо́е | седу́ю | седы́е, седы́х |
| Công cụ cách | седы́м | седы́м | седо́й, (седо́ю) | седы́ми |
| Giới cách | седо́м | седо́м | седо́й | седы́х |
| Dạng ngắn | се́д | се́до | седа́ | се́ды |
So sánh hơn седе́е
Ví dụ
- седая старинаxưa lắm, ngày xửa ngày xưa
