се́рый серый

tính từ

Nghĩa

  1. nhuôm nhuômо шерсти тж.
  2. tái, xám ngắt, mai mái, tái mét, xanh mai máithông tụcбледный
  3. Xám, màu tro
  4. xám, râm, xám xịt, ảm đạmпасмурный
  5. — xoàng, quèn, xoàng xĩnh, tầm thường, vô vị, nhạt nhẽo, nhạt phèoнезначительный, бесцветный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсе́рыйсе́роесе́раясе́рые
Sinh cáchсе́рогосе́рогосе́ройсе́рых
Tặng cáchсе́ромусе́ромусе́ройсе́рым
Đối cáchсе́рый, се́рогосе́роесе́руюсе́рые, се́рых
Công cụ cáchсе́рымсе́рымсе́рой, (се́рою)се́рыми
Giới cáchсе́ромсе́ромсе́ройсе́рых
Dạng ngắnсерсе́росера́се́ры

Ví dụ

  • серые глаза
    đôi mắt màu tro, cặp mắt xám
  • серый в яблоках
    (о лошали) — xám lốm đốm
  • серый день
    một ngày ảm đạm(xám xịt, râm trời)

Từ liên quan

Từ phái sinh