серча́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- giận, bực mình, nổi giận, khó chịu
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | серча́ю |
| ты | серча́ешь |
| он / она / оно | серча́ет |
| мы | серча́ем |
| вы | серча́ете |
| они | серча́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | серча́л |
| Giống cái | серча́ла |
| Giống trung | серча́ло |
| Số nhiều | серча́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | серча́й |
| Số nhiều | серча́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | серча́ющий | серча́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | серча́я | серчав, серчавши |