рассерди́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Tức giận, nổi giận, giận dữ, sôi tiết, sôi gan, giận
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | рассержу́сь |
| ты | рассе́рдишься |
| он / она / оно | рассе́рдится |
| мы | рассе́рдимся |
| вы | рассе́рдитесь |
| они | рассе́рдятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | рассерди́лся |
| Giống cái | рассерди́лась |
| Giống trung | рассерди́лось |
| Số nhiều | рассерди́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | рассерди́сь |
| Số nhiều | рассерди́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | рассерди́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | рассерди́вшись, рассердя́сь |
Ví dụ
- за что вы на него рассердитьсяились?vì sao anh tức giận nó?, anh giận nó vì cớ gì?
