серди́вшийся сердившийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã giận, từng giận, người từng giận, người đã bực mình

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсерди́вшийсясерди́вшеесясерди́вшаясясерди́вшиеся
Sinh cáchсерди́вшегосясерди́вшегосясерди́вшейсясерди́вшихся
Tặng cáchсерди́вшемусясерди́вшемусясерди́вшейсясерди́вшимся
Đối cáchсерди́вшегося, серди́вшийсясерди́вшеесясерди́вшуюсясерди́вшихся, серди́вшиеся
Công cụ cáchсерди́вшимсясерди́вшимсясерди́вшейся, серди́вшеюсясерди́вшимися
Giới cáchсерди́вшемсясерди́вшемсясерди́вшейсясерди́вшихся

серди́ться сердиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Tức giận, tức, bực, bực tức, giận dỗi

Chia động từ

Hiện tại
ясержу́сь
тысе́рдишься
он / она / оносе́рдится
мысе́рдимся
высе́рдитесь
онисе́рдятся
Quá khứ
Giống đựcсерди́лся
Giống cáiсерди́лась
Giống trungсерди́лось
Số nhiềuсерди́лись
Mệnh lệnh
Số ítсерди́сь
Số nhiềuсерди́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсердя́щийсясерди́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсердя́сьсердившись

Từ đồng nghĩa