семе́йный
tính từ
Nghĩa
- gia đìnhимеющий семиюcó
- Gia đình
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | семе́йный | семе́йное | семе́йная | семе́йные |
| Sinh cách | семе́йного | семе́йного | семе́йной | семе́йных |
| Tặng cách | семе́йному | семе́йному | семе́йной | семе́йным |
| Đối cách | семе́йный, семе́йного | семе́йное | семе́йную | семе́йные, семе́йных |
| Công cụ cách | семе́йным | семе́йным | семе́йной, (семе́йною) | семе́йными |
| Giới cách | семе́йном | семе́йном | семе́йной | семе́йных |
| Dạng ngắn | семе́ен | семе́йно | семе́йна | семе́йны |
Ví dụ
- семейный человекngười có gia đình, người đã lập gia đình
- семейное положениеgia cảnh, hoàn cảnh gia đình
- семейная жизньcuộc sống gia đình, sinh hoạt gia đình

