вы́нести
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chịu đựngвытерпеть
- mang raнеся, переместить
- thu đượcизвлечь, получить
- tiêu diệtуничтожить
- chịu nổiвытерпеть
- đem raнеся, переместить
- mang ra, lấy ra, dọn đi
- chịu đựng
- thu được
- tuyên, đưa raverdict or decision
- đệ trình
- chuyển
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вы́несу |
| ты | вы́несешь |
| он / она / оно | вы́несет |
| мы | вы́несем |
| вы | вы́несете |
| они | вы́несут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вы́нес |
| Giống cái | вы́несла |
| Giống trung | вы́несло |
| Số nhiều | вы́несли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вы́неси |
| Số nhiều | вы́несите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вы́несший |
| Bị động | — | вы́несенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вы́неся |
