Nghĩa
- Bẻ cong, uốn cong
- gập, gấp, xếp, gập... lại, gấp... lại, xếp... lạiсклабывать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | сгиба́ю |
|---|
| ты | сгиба́ешь |
|---|
| он / она / оно | сгиба́ет |
|---|
| мы | сгиба́ем |
|---|
| вы | сгиба́ете |
|---|
| они | сгиба́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | сгиба́л |
|---|
| Giống cái | сгиба́ла |
|---|
| Giống trung | сгиба́ло |
|---|
| Số nhiều | сгиба́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | сгиба́й |
|---|
| Số nhiều | сгиба́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | сгиба́ющий | сгиба́вший |
|---|
| Bị động | сгиба́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | сгиба́я | сгибав, сгибавши |
|---|
Ví dụ
сгибать пальцы
gập ngón tay lại
Từ liên quan
согну́тьсяcong lại; cúi xuống, gập ngườiгнутьhướng câu chuyện; uốn cong xuống, làm nghiêngсгиба́тьсяCong lại, uốn cong, bị bẻ cong; gập lại, gấp lại, xếp lạiсгибGập, gấp, gập lại, gấp lại, uốn cong, bẻ cong