сгиб
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Gập, gấp, gập lại, gấp lại, uốn cong, bẻ cong
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сги́б | сги́бы |
| Sinh cách | сги́ба | сги́бов |
| Tặng cách | сги́бу | сги́бам |
| Đối cách | сги́б | сги́бы |
| Công cụ cách | сги́бом | сги́бами |
| Giới cách | сги́бе | сги́бах |
Ví dụ
- сгиб локтяkhuỷu tay, [chỗ] gập khuỷu tay
- сгиб коленаkhuỷu chân, [chỗ] gập đầu gối
- сгиб газетыnếp gập (gấp) của tờ báo, nếp gập (gấp) báo