сгиб

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Gập, gấp, gập lại, gấp lại, uốn cong, bẻ cong

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсги́бсги́бы
Sinh cáchсги́басги́бов
Tặng cáchсги́бусги́бам
Đối cáchсги́бсги́бы
Công cụ cáchсги́бомсги́бами
Giới cáchсги́бесги́бах

Ví dụ

  • сгиб локтя
    khuỷu tay, [chỗ] gập khuỷu tay
  • сгиб колена
    khuỷu chân, [chỗ] gập đầu gối
  • сгиб газеты
    nếp gập (gấp) của tờ báo, nếp gập (gấp) báo

сги́бнуть сгибнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. chết, mất tích, tiêu tan, tan biến

Chia động từ

Tương lai
ясги́бну
тысги́бнешь
он / она / оносги́бнет
мысги́бнем
высги́бнете
онисги́бнут
Quá khứ
Giống đựcсги́б
Giống cáiсги́бла
Giống trungсги́бло
Số nhiềuсги́бли
Mệnh lệnh
Số ítсги́бни
Số nhiềuсги́бните

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—сги́бший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—сгибнув, сгибши