свети́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Chiếu sáng, phát sáng, phát quang, tỏa sángánh
- nổi rõ lên, hiện rõ ra, hiện ra sang sángвыделяться белизной
- sáng lên, tươi lên, ráng rỡ lênо лице
- sáng lấp lánh, lóng lánh sáng, nhấp nhánh, nhấp nháyсиять
- sáng ngời lên, sáng long lanhТо глазахперен.
- sáng, ánh đènбыть освещённым
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | свечу́сь |
| ты | све́тишься |
| он / она / оно | све́тится |
| мы | све́тимся |
| вы | све́титесь |
| они | све́тятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | свети́лся |
| Giống cái | свети́лась |
| Giống trung | свети́лось |
| Số nhiều | свети́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | свети́сь |
| Số nhiều | свети́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | светя́щийся | свети́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | светя́сь | светившись |
Ví dụ
- её лицо светитьсяилось радостьюmặt chị ấy rạng rỡ niềm vui, niềm vui sáng rực trên mặt nàng
