засвети́ть засветить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bắt đầu chiếu sáng
  2. đánh một cú (khẩu ngữ)khẩu ngữcolloquial

Chia động từ

Tương lai
язасвечу́
тызасве́тишь
он / она / онозасве́тит
мызасве́тим
вызасве́тите
онизасве́тят
Quá khứ
Giống đựcзасвети́л
Giống cáiзасвети́ла
Giống trungзасвети́ло
Số nhiềuзасвети́ли
Mệnh lệnh
Số ítзасвети́
Số nhiềuзасвети́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—засвети́вший
Bị động—засве́ченный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—засвети́в, засветивши, засветя́