свети́вший светивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã chiếu sáng, đã phát sángthat shone; that was luminous

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсвети́вшийсвети́вшеесвети́вшаясвети́вшие
Sinh cáchсвети́вшегосвети́вшегосвети́вшейсвети́вших
Tặng cáchсвети́вшемусвети́вшемусвети́вшейсвети́вшим
Đối cáchсвети́вшего, свети́вшийсвети́вшеесвети́вшуюсвети́вших, свети́вшие
Công cụ cáchсвети́вшимсвети́вшимсвети́вшей, свети́вшеюсвети́вшими
Giới cáchсвети́вшемсвети́вшемсвети́вшейсвети́вших

свети́ть светить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chiếu, soi, rọi, soi sáng, rọi sángД

Chia động từ

Hiện tại
ясвечу́
тысве́тишь
он / она / оносве́тит
мысве́тим
высве́тите
онисве́тят
Quá khứ
Giống đựcсвети́л
Giống cáiсвети́ла
Giống trungсвети́ло
Số nhiềuсвети́ли
Mệnh lệnh
Số ítсвети́
Số nhiềuсвети́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсветя́щийсвети́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсветя́светив, светивши

Ví dụ

  • светить кому-л. фонарём
    soi (rọi , chiếu) đèn cho ai

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa