сбли́зиться сблизиться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. lại gần, trở nên thân thiết

Chia động từ

Tương lai
ясбли́жусь
тысбли́зишься
он / она / оносбли́зится
мысбли́зимся
высбли́зитесь
онисбли́зятся
Quá khứ
Giống đựcсбли́зился
Giống cáiсбли́зилась
Giống trungсбли́зилось
Số nhiềuсбли́зились
Mệnh lệnh
Số ítсбли́зься
Số nhiềuсбли́зьтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—сбли́зившийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—сбли́зившись

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa