стра́стный
tính từ
Nghĩa
- hăng sayувлечённый
- nhiệt liệtпроникнутый чувством
- nhiệt thànhпроникнутый чувством
- nồng nhiệtпроникнутый чувством
- nồng nànпроникнутый чувством
- say mêувлечённый
- say sưaувлечённый
- tha thiếtпроникнутый чувством
- thắm thiếtпроникнутый чувством
- đắm đuốiувлечённый
- nồng nhiệt, nồng nàn, thắm thiết, tha thiết, nhiệt thành, nhiệt liệtпылкий
- nồng nàn, thắm thiết, nồng thắm, say đắmо любви и т. п.
- say mê, say sưa, hăng say, đắm đuốiувлечённый чем-л.
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | стра́стный | стра́стное | стра́стная | стра́стные |
| Sinh cách | стра́стного | стра́стного | стра́стной | стра́стных |
| Tặng cách | стра́стному | стра́стному | стра́стной | стра́стным |
| Đối cách | стра́стный, стра́стного | стра́стное | стра́стную | стра́стные, стра́стных |
| Công cụ cách | стра́стным | стра́стным | стра́стной, (стра́стною) | стра́стными |
| Giới cách | стра́стном | стра́стном | стра́стной | стра́стных |
| Dạng ngắn | стра́стен | стра́стно | стра́стна | стра́стны |
Ví dụ
- страстная речьbài diễn văn nhiệt thành, lời nói nồng nàn, bài nói nồng nhiệt
- страстный ораторdiễn giả nồng nhiệt (nhiệt thành)
- страстный поцелуйcái hôn nồng nàn (thắm thiết, nồng thắm, say đắm)