ры́нок
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- chợместо розничной торговли
- thị trườngсфера оборота товаров, финансов, ценных бумаг и других объектов экономики
- Chợ, thương trường
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ры́нок | ры́нки |
| Sinh cách | ры́нка | ры́нков |
| Tặng cách | ры́нку | ры́нкам |
| Đối cách | ры́нок | ры́нки |
| Công cụ cách | ры́нком | ры́нками |
| Giới cách | ры́нке | ры́нках |
Ví dụ
- рынокки сбыта[những] thị trường tiêu thụ


