ры́нок рынок

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. chợместо розничной торговли
  2. thị trườngсфера оборота товаров, финансов, ценных бумаг и других объектов экономики
  3. Chợ, thương trường

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchры́нокры́нки
Sinh cáchры́нкары́нков
Tặng cáchры́нкуры́нкам
Đối cáchры́нокры́нки
Công cụ cáchры́нкомры́нками
Giới cáchры́нкеры́нках

Ví dụ

  • рынокки сбыта
    [những] thị trường tiêu thụ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa