ры́ночный
tính từ
Nghĩa
- Chợ, thương trường
- thị trườngthuộc về
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ры́ночный | ры́ночное | ры́ночная | ры́ночные |
| Sinh cách | ры́ночного | ры́ночного | ры́ночной | ры́ночных |
| Tặng cách | ры́ночному | ры́ночному | ры́ночной | ры́ночным |
| Đối cách | ры́ночный, ры́ночного | ры́ночное | ры́ночную | ры́ночные, ры́ночных |
| Công cụ cách | ры́ночным | ры́ночным | ры́ночной, (ры́ночною) | ры́ночными |
| Giới cách | ры́ночном | ры́ночном | ры́ночной | ры́ночных |
Ví dụ
- рыночная ценаgiá chợ, thị giá, giá cả ở chợ
- рыночная торговля[việc] buôn bán ở chợ