рубе́жный
tính từ
Nghĩa
- thuộc về ranh giới, biên giới, giới hạn
- bước ngoặt, then chốt, quan trọng, mang tính bước ngoặt
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | рубе́жный | рубе́жное | рубе́жная | рубе́жные |
| Sinh cách | рубе́жного | рубе́жного | рубе́жной | рубе́жных |
| Tặng cách | рубе́жному | рубе́жному | рубе́жной | рубе́жным |
| Đối cách | рубе́жный, рубе́жного | рубе́жное | рубе́жную | рубе́жные, рубе́жных |
| Công cụ cách | рубе́жным | рубе́жным | рубе́жной, рубе́жною | рубе́жными |
| Giới cách | рубе́жном | рубе́жном | рубе́жной | рубе́жных |
| Dạng ngắn | рубе́жен | рубе́жно | рубе́жна | рубе́жны |