рву́щий
tính từ
Nghĩa
- xé toạc, rách nát, dữ dội, hung hãn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | рву́щий | рву́щее | рву́щая | рву́щие |
| Sinh cách | рву́щего | рву́щего | рву́щей | рву́щих |
| Tặng cách | рву́щему | рву́щему | рву́щей | рву́щим |
| Đối cách | рву́щего, рву́щий | рву́щее | рву́щую | рву́щих, рву́щие |
| Công cụ cách | рву́щим | рву́щим | рву́щей, рву́щею | рву́щими |
| Giới cách | рву́щем | рву́щем | рву́щей | рву́щих |