рва́ный
tính từ
Nghĩa
- bị thủng, bị toạcдырявый
- rách, rách rưới, rách bươm, rách tươmразорванный
- toạc mép, rách xé, rách toạcс неровными краями
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | рва́ный | рва́ное | рва́ная | рва́ные |
| Sinh cách | рва́ного | рва́ного | рва́ной | рва́ных |
| Tặng cách | рва́ному | рва́ному | рва́ной | рва́ным |
| Đối cách | рва́ный, рва́ного | рва́ное | рва́ную | рва́ные, рва́ных |
| Công cụ cách | рва́ным | рва́ным | рва́ной, рва́ною | рва́ными |
| Giới cách | рва́ном | рва́ном | рва́ной | рва́ных |
| Dạng ngắn | рва́н | рва́но | рва́на | рва́ны |
Ví dụ
- рваные сапогиđôi ủng bị thủng (bị toạc); đôi ủng há mõm (шутл.)
- рваная ранаvết thương rách xé (rách toạc, toạc mép)