рва́нный рванный

tính từ

Nghĩa

  1. rách nát, tả tơi, sờn rách, rách rưới

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрва́нныйрва́нноерва́ннаярва́нные
Sinh cáchрва́нногорва́нногорва́ннойрва́нных
Tặng cáchрва́нномурва́нномурва́ннойрва́нным
Đối cáchрва́нного, рва́нныйрва́нноерва́ннуюрва́нных, рва́нные
Công cụ cáchрва́ннымрва́ннымрва́нной, рва́нноюрва́нными
Giới cáchрва́нномрва́нномрва́ннойрва́нных
Dạng ngắnрванрванорванарваны

рвать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. nôn
  2. cắt đứtup; прекращать
  3. ói
  4. xé toạcраздирать
  5. giật xuốngсрывать
  6. giật raсрывать
  7. nhổвыдёргивать
  8. xé
  9. nôn (khẩu ngữ)khẩu ngữcolloquial

Chia động từ

Hiện tại
ярву́
тырвёшь
он / она / онорвёт
мырвём
вырвёте
онирву́т
Quá khứ
Giống đựcрва́л
Giống cáiрвала́
Giống trungрва́ло
Số nhiềuрва́ли
Mệnh lệnh
Số ítрви́
Số nhiềuрви́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngрву́щийрва́вший
Bị động—рва́нный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—рва́в, рвавши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa