рва́нный
tính từ
Nghĩa
- rách nát, tả tơi, sờn rách, rách rưới
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | рва́нный | рва́нное | рва́нная | рва́нные |
| Sinh cách | рва́нного | рва́нного | рва́нной | рва́нных |
| Tặng cách | рва́нному | рва́нному | рва́нной | рва́нным |
| Đối cách | рва́нного, рва́нный | рва́нное | рва́нную | рва́нных, рва́нные |
| Công cụ cách | рва́нным | рва́нным | рва́нной, рва́нною | рва́нными |
| Giới cách | рва́нном | рва́нном | рва́нной | рва́нных |
| Dạng ngắn | рван | рвано | рвана | рваны |