растра́тить растратить
động từthể hoàn thành
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | растра́чу |
|---|
| ты | растра́тишь |
|---|
| он / она / оно | растра́тит |
|---|
| мы | растра́тим |
|---|
| вы | растра́тите |
|---|
| они | растра́тят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | растра́тил |
|---|
| Giống cái | растра́тила |
|---|
| Giống trung | растра́тило |
|---|
| Số nhiều | растра́тили |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | растра́ть |
|---|
| Số nhiều | растра́тьте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | растра́тивший |
|---|
| Bị động | — | растра́ченный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | растра́тив, растративши |
|---|
Từ liên quan
тра́титьdùng, sử dụng, tiêu dùng; Tiêu, tiêu pha, tiêu phí, chi phí, chi tiêu, tiêu xàiутра́таthiệt hại, tổn thiệt; Tổn thất, mất mát, mấtтра́таsử dụng, tiêu dùng; tiêu, tiêu pha, tiêu phí, chi phí, chi tiêu, tiêu xài