рассве́т
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Rạng đông, bình minh
- Rạng đông, bình minh, buổi đầu, buổi sơ khai
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | рассве́т | рассве́ты |
| Sinh cách | рассве́та | рассве́тов |
| Tặng cách | рассве́ту | рассве́там |
| Đối cách | рассве́т | рассве́ты |
| Công cụ cách | рассве́том | рассве́тами |
| Giới cách | рассве́те | рассве́тах |
Ví dụ
- на рассветеlúc rạng đông, lúc bình minh, lúc mờ sáng, rạng sáng, tảng sáng
