зака́т закат

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. hoàng hôn, mặt trời lặnвремя закатаlúc, buổi
  2. Mặt trời lặn
  3. ráng chiềuосвещение неба

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзака́тзака́ты
Sinh cáchзака́тазака́тов
Tặng cáchзака́тузака́там
Đối cáchзака́тзака́ты
Công cụ cáchзака́томзака́тами
Giới cáchзака́тезака́тах

Ví dụ

  • на закате
    vào lúc ráng chiều, vào lúc mặt trời lặn
  • закат империализма
    ngày tàn của chủ nghĩa đế quốc

Từ liên quan