устро́иться устроиться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. thu xếp, ổn định chỗ
  2. kiếm được việcTo have above meanings, устроиться must go with words with similar meanings
  3. ổn định chỗ, thu xếp

Chia động từ

Tương lai
яустро́юсь
тыустро́ишься
он / она / оноустро́ится
мыустро́имся
выустро́итесь
ониустро́ятся
Quá khứ
Giống đựcустро́ился
Giống cáiустро́илась
Giống trungустро́илось
Số nhiềuустро́ились
Mệnh lệnh
Số ítустро́йся
Số nhiềuустро́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—устро́ившийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—устро́ившись, устро́ясь