ра́ньше раньше

khác

Nghĩa

  1. trước đây, trước kia, trước đóadverb
  2. sớm hơn, trước đó

ра́нний ранний

tính từ

Nghĩa

  1. non, sớmпреждевременный
  2. sơ kỳ, đầu kỳ, lúc mới đầu, ở thời kỳ đầuо начальном процессе
  3. sớm, đầuо начальной поре
  4. sớm, đầu mùaпоявляющийся раньше других
  5. đầu tiênпервый по времени

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchра́ннийра́ннеера́нняяра́нние
Sinh cáchра́ннегора́ннегора́ннейра́нних
Tặng cáchра́ннемура́ннемура́ннейра́нним
Đối cáchра́нний, ра́ннегора́ннеера́ннююра́нние, ра́нних
Công cụ cáchра́ннимра́ннимра́нней, (ра́ннею)ра́нними
Giới cáchра́ннемра́ннемра́ннейра́нних
Dạng ngắnра́ненра́ннера́нняра́нни
So sánh hơn ра́ньше
So sánh nhất не раньше чем

Ví dụ

  • раннийяя смерть
    [sự] chết non, chết yểu
  • раннийяя осень
    đầu thu
  • раннийим утром
    [vào] sáng sớm, [lúc] tảng sáng

Từ liên quan

Từ trái nghĩa