рань

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Sáng sớm

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchра́ньра́ни
Sinh cáchра́нира́ней
Tặng cáchра́нира́ням
Đối cáchра́ньра́ни
Công cụ cáchра́ньюра́нями
Giới cáchра́нира́нях

Ví dụ

  • в такую рань
    còn sáng tinh mơ (sáng tinh sương) thế

ра́нить ранить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm. . . bị thương, gây thương tích

Chia động từ

Hiện tại
яра́ню
тыра́нишь
он / она / онора́нит
мыра́ним
выра́ните
онира́нят
Quá khứ
Giống đựcра́нил
Giống cáiра́нила
Giống trungра́нило
Số nhiềuра́нили
Mệnh lệnh
Số ítра́нь
Số nhiềuра́ньте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngра́нящийра́нивший
Bị độngрани́мыйра́ненный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từра́няра́нив, ранивши

Ví dụ

  • ранить кого-л. в ногу
    làm ai bị thương [ở] chân, làm bị thương chân ai