ра́нний
tính từ
Nghĩa
- non, sớmпреждевременный
- sơ kỳ, đầu kỳ, lúc mới đầu, ở thời kỳ đầuо начальном процессе
- sớm, đầuо начальной поре
- sớm, đầu mùaпоявляющийся раньше других
- đầu tiênпервый по времени
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ра́нний | ра́ннее | ра́нняя | ра́нние |
| Sinh cách | ра́ннего | ра́ннего | ра́нней | ра́нних |
| Tặng cách | ра́ннему | ра́ннему | ра́нней | ра́нним |
| Đối cách | ра́нний, ра́ннего | ра́ннее | ра́ннюю | ра́нние, ра́нних |
| Công cụ cách | ра́нним | ра́нним | ра́нней, (ра́ннею) | ра́нними |
| Giới cách | ра́ннем | ра́ннем | ра́нней | ра́нних |
| Dạng ngắn | ра́нен | ра́нне | ра́ння | ра́нни |
So sánh hơn ра́ньше
So sánh nhất не раньше чем
Ví dụ
- раннийяя смерть[sự] chết non, chết yểu
- раннийяя осеньđầu thu
- раннийим утром[vào] sáng sớm, [lúc] tảng sáng




