ра́ма рама

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Khung

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchра́мара́мы
Sinh cáchра́мыра́м
Tặng cáchра́мера́мам
Đối cáchра́мура́мы
Công cụ cáchра́мой, ра́моюра́мами
Giới cáchра́мера́мах

Ví dụ

  • дверная рама
    [cái] khung cửa sổ
  • внутренняя рама окна
    [cái] khung trong cửa sổ
  • квартина в раме
    bức tranh đóng khung (lồng khung, trong khung)

Từ liên quan