обрамля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- đóng khung, viền quanh, viềnВ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обрамля́ю |
| ты | обрамля́ешь |
| он / она / оно | обрамля́ет |
| мы | обрамля́ем |
| вы | обрамля́ете |
| они | обрамля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обрамля́л |
| Giống cái | обрамля́ла |
| Giống trung | обрамля́ло |
| Số nhiều | обрамля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обрамля́й |
| Số nhiều | обрамля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обрамля́ющий | обрамля́вший |
| Bị động | обрамля́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обрамля́я | обрамляв, обрамлявши |