ра́мка рамка

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Khung nhỏ
  2. khung, viền, nềnперен.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchра́мкара́мки
Sinh cáchра́мкира́мок
Tặng cáchра́мкера́мкам
Đối cáchра́мкура́мки
Công cụ cáchра́мкой, ра́мкоюра́мками
Giới cáchра́мкера́мках

Ví dụ

  • в рамкае
    trong khung, [được] đóng khung, lồng khung
  • рамкаи
    перен. — (предел) khuôn khổ, phạm vi, giới hạn
  • в рамкаах Организации Обьединённых Наций
    trong khuôn khổ Liên hiệp quốc

Từ đồng nghĩa