ра́мка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Khung nhỏ
- khung, viền, nềnперен.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ра́мка | ра́мки |
| Sinh cách | ра́мки | ра́мок |
| Tặng cách | ра́мке | ра́мкам |
| Đối cách | ра́мку | ра́мки |
| Công cụ cách | ра́мкой, ра́мкою | ра́мками |
| Giới cách | ра́мке | ра́мках |
Ví dụ
- в рамкаеtrong khung, [được] đóng khung, lồng khung
- рамкаиперен. — (предел) khuôn khổ, phạm vi, giới hạn
- в рамкаах Организации Обьединённых Нацийtrong khuôn khổ Liên hiệp quốc
