раке́та
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- pháo hiệuснаряд, ярко светящийся при полёте и применяемый для фейерверков и сигнализации
- tên lửaбоевой реактивный снаряд
- tên lửa
- tên lửaлетательный аппарат
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | раке́та | раке́ты |
| Sinh cách | раке́ты | раке́т |
| Tặng cách | раке́те | раке́там |
| Đối cách | раке́ту | раке́ты |
| Công cụ cách | раке́той, раке́тою | раке́тами |
| Giới cách | раке́те | раке́тах |
