раке́тчик
danh từđộng vật
Nghĩa
- người bắn pháo hiệuтот, кто пускает ракеты, подаёт сигналы ракетами
- kỹ sư tên lửa, chuyên gia tên lửaспециалист в области ракетостроения, ракетных технологий
- người bắn pháo hiệu, kỹ sư tên lửa
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | раке́тчик | раке́тчики |
| Sinh cách | раке́тчика | раке́тчиков |
| Tặng cách | раке́тчику | раке́тчикам |
| Đối cách | раке́тчика | раке́тчиков |
| Công cụ cách | раке́тчиком | раке́тчиками |
| Giới cách | раке́тчике | раке́тчиках |