Nghĩa
- bị phá hoạiпревращаться в развалиныphá hủy, phá tan, triệt hạ, đả phá, phá
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | разруша́юсь |
|---|
| ты | разруша́ешься |
|---|
| он / она / оно | разруша́ется |
|---|
| мы | разруша́емся |
|---|
| вы | разруша́етесь |
|---|
| они | разруша́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | разруша́лся |
|---|
| Giống cái | разруша́лась |
|---|
| Giống trung | разруша́лось |
|---|
| Số nhiều | разруша́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | разруша́йся |
|---|
| Số nhiều | разруша́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | разруша́ющийся | разруша́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | разруша́ясь | разрушавшись |
|---|
Từ đồng nghĩa
лома́тьсяGãy, vỡ, bẻ gãy, đánh vỡ, đập vỡ; hỏngраспада́тьсяphân rã, phân hủy, phân hóa, phân ly, phân giải; Rã rời, rời ra, tách ra