разру́ха
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Kinh tế đổ nát, kinh tế hoang tàn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | разру́ха | разру́хи |
| Sinh cách | разру́хи | разру́х |
| Tặng cách | разру́хе | разру́хам |
| Đối cách | разру́ху | разру́хи |
| Công cụ cách | разру́хой, разру́хою | разру́хами |
| Giới cách | разру́хе | разру́хах |