разреши́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cho phépпозволить
- để, cho phépпозволить
- giải quyếtнайти ответ, выход
- giảiнайти ответ, выход
- cho phép
- giải quyết
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разрешу́ |
| ты | разреши́шь |
| он / она / оно | разреши́т |
| мы | разреши́м |
| вы | разреши́те |
| они | разреша́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разреши́л |
| Giống cái | разреши́ла |
| Giống trung | разреши́ло |
| Số nhiều | разреши́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разреши́ |
| Số nhiều | разреши́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разреши́вший |
| Bị động | — | разрешённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разреши́в, разрешивши |
