разреша́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- được giải quyếtбыть решённым
- được giải quyết, được hoàn thành, được kết thúcзавершаться чем - л
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | разреша́юсь |
| ты | разреша́ешься |
| он / она / оно | разреша́ется |
| мы | разреша́емся |
| вы | разреша́етесь |
| они | разреша́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разреша́лся |
| Giống cái | разреша́лась |
| Giống trung | разреша́лось |
| Số nhiều | разреша́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разреша́йся |
| Số nhiều | разреша́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | разреша́ющийся | разреша́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | разреша́ясь | разрешавшись |
Ví dụ
- здесь курить разрешаться аетсяở đây được phép hút thuốc, ở đây hút thuốc được