разреша́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể разреши́тьcho phép; để, cho phép
Nghĩa
- cho phépВ Д, Д + инфпозволять
- cho, cho phépВдопускать
- giải quyếtВнаходить правильный ответ
- giải quyết, thanh toán, giải, giải đượcВустранять разъяснять
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | разреша́ю |
| ты | разреша́ешь |
| он / она / оно | разреша́ет |
| мы | разреша́ем |
| вы | разреша́ете |
| они | разреша́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разреша́л |
| Giống cái | разреша́ла |
| Giống trung | разреша́ло |
| Số nhiều | разреша́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разреша́й |
| Số nhiều | разреша́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | разреша́ющий | разреша́вший |
| Bị động | разреша́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | разреша́я | разрешав, разрешавши |
Ví dụ
- разрешать книгу к печатиcho quyển sách được [đưa đi] in, cho phép in sách
- разрешать проблемуgiải quyết vấn đề
