разреша́емый разрешаемый

tính từ

Nghĩa

  1. được cho phép, có thể chấp nhận
  2. có thể giải quyết, có thể xử lý

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразреша́емыйразреша́емоеразреша́емаяразреша́емые
Sinh cáchразреша́емогоразреша́емогоразреша́емойразреша́емых
Tặng cáchразреша́емомуразреша́емомуразреша́емойразреша́емым
Đối cáchразреша́емого, разреша́емыйразреша́емоеразреша́емуюразреша́емых, разреша́емые
Công cụ cáchразреша́емымразреша́емымразреша́емой, разреша́емоюразреша́емыми
Giới cáchразреша́емомразреша́емомразреша́емойразреша́емых
Dạng ngắnразрешаемразрешаеморазрешаемаразрешаемы

разреша́ть разрешать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. cho phépВ Д, Д + инфпозволять
  2. cho, cho phépВдопускать
  3. giải quyếtВнаходить правильный ответ
  4. giải quyết, thanh toán, giải, giải đượcВустранять разъяснять

Chia động từ

Hiện tại
яразреша́ю
тыразреша́ешь
он / она / оноразреша́ет
мыразреша́ем
выразреша́ете
ониразреша́ют
Quá khứ
Giống đựcразреша́л
Giống cáiразреша́ла
Giống trungразреша́ло
Số nhiềuразреша́ли
Mệnh lệnh
Số ítразреша́й
Số nhiềuразреша́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngразреша́ющийразреша́вший
Bị độngразреша́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từразреша́яразрешав, разрешавши

Ví dụ

  • разрешать книгу к печати
    cho quyển sách được [đưa đi] in, cho phép in sách
  • разрешать проблему
    giải quyết vấn đề

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa