разработа́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- phát triển
- khai thác
- phát triển, thiết kế
- nghiên cứu, soạn thảo
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разрабо́таю |
| ты | разрабо́таешь |
| он / она / оно | разрабо́тает |
| мы | разрабо́таем |
| вы | разрабо́таете |
| они | разрабо́тают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разрабо́тал |
| Giống cái | разрабо́тала |
| Giống trung | разрабо́тало |
| Số nhiều | разрабо́тали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разрабо́тай |
| Số nhiều | разрабо́тайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разрабо́тавший |
| Bị động | — | разрабо́танный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разрабо́тав, разработавши |

