Nghĩa
- bồi dưỡng, trau dồi, phát triểnразвивать, воспитыватьперен.
- chuẩn bị sẵn, làm sẵnделать пригодным для чего-л.
- chuẩn bị, soạn thảo, vạch ra, thảo raподготавливать
- cày bừa, làm đất, chuẩn bị, đất trồngпочву
- hoàn thiện, hoàn chỉnh, kiện toàn, chán chỉnh, rèn luyện, luyệnусовершенствовать
- nghiên cứuизучать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | разраба́тываю |
|---|
| ты | разраба́тываешь |
|---|
| он / она / оно | разраба́тывает |
|---|
| мы | разраба́тываем |
|---|
| вы | разраба́тываете |
|---|
| они | разраба́тывают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | разраба́тывал |
|---|
| Giống cái | разраба́тывала |
|---|
| Giống trung | разраба́тывало |
|---|
| Số nhiều | разраба́тывали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | разраба́тывай |
|---|
| Số nhiều | разраба́тывайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | разраба́тывающий | разраба́тывавший |
|---|
| Bị động | разраба́тываемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | разраба́тывая | разрабатывав, разрабатывавши |
|---|