разго́н разгон

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Giải tán, phân tán
  2. lấy đàразбегsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchразго́нразго́ны
Sinh cáchразго́на, разго́нуразго́нов
Tặng cáchразго́нуразго́нам
Đối cáchразго́нразго́ны
Công cụ cáchразго́номразго́нами
Giới cáchразго́неразго́нах

Ví dụ

  • с разгона
    lấy đà vút nhanh

Từ liên quan