разогна́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tăng tốc, phóng nhanh, chạy nhanh, tăng tốc độ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разгоню́сь |
| ты | разго́нишься |
| он / она / оно | разго́нится |
| мы | разго́нимся |
| вы | разго́нитесь |
| они | разго́нятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разогна́лся |
| Giống cái | разогнала́сь |
| Giống trung | разогна́лось//разогнало́сь |
| Số nhiều | разогна́лись//разогнали́сь |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разгони́сь |
| Số nhiều | разгони́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разогна́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | разгоня́сь | разогна́вшись |