разогна́ть разогнать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- xua tanзаставить исчезнуть, пройти, миновать
- đuổi điизбавляясь от чьего-либо общества, заставить удалиться
- giải tán, phân tán
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | разгоню́ |
|---|
| ты | разго́нишь |
|---|
| он / она / оно | разго́нит |
|---|
| мы | разго́ним |
|---|
| вы | разго́ните |
|---|
| они | разго́нят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | разогна́л |
|---|
| Giống cái | разогнала́ |
|---|
| Giống trung | разогна́ло |
|---|
| Số nhiều | разогна́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | разгони́ |
|---|
| Số nhiều | разгони́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | разогна́вший |
|---|
| Bị động | — | разо́гнанный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | разогна́в, разогнавши |
|---|