бесе́да
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- nói chuyện, đàm thoại, đàm đạo, tọa đàm, mạn đàmразговорcuộc, buổi
- phỏng vấnинтервьюcuộc
- thảo luận, đàm luậnсобеседованиеcuộc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | бесе́да | бесе́ды |
| Sinh cách | бесе́ды | бесе́д |
| Tặng cách | бесе́де | бесе́дам |
| Đối cách | бесе́ду | бесе́ды |
| Công cụ cách | бесе́дой, бесе́дою | бесе́дами |
| Giới cách | бесе́де | бесе́дах |
Ví dụ
- в беседе с корреспондентом он заявил...trả lời (nói chuyện với) phóng viên, ông ấy tuyên bố
- провести беседу на какую-л. темуtổ chức nói chuyện về vấn đề gì
