разви́тие развитие

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Phát triển, mở mang, khuyếch trương, phát huy, phát dụcнаучн.
  2. tiến bộпрогрессsự
  3. tiến hóa, tiến triển, biến chuyểnэволюцияsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchразви́тиеразви́тия
Sinh cáchразви́тияразви́тий
Tặng cáchразви́тиюразви́тиям
Đối cáchразви́тиеразви́тия
Công cụ cáchразви́тиемразви́тиями
Giới cáchразви́тииразви́тиях

Ví dụ

  • умственное развитие
    [sự] phát triển trí lực, mở mang trí tuệ
  • развитие народного хозяйства
    [sự] phát triển của nền kinh tế quốc dân
  • развитие событий
    [sự] tiến triển của các sự kiện, diễn biến của tình hình

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa