разви́тие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Phát triển, mở mang, khuyếch trương, phát huy, phát dụcнаучн.
- tiến bộпрогрессsự
- tiến hóa, tiến triển, biến chuyểnэволюцияsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | разви́тие | разви́тия |
| Sinh cách | разви́тия | разви́тий |
| Tặng cách | разви́тию | разви́тиям |
| Đối cách | разви́тие | разви́тия |
| Công cụ cách | разви́тием | разви́тиями |
| Giới cách | разви́тии | разви́тиях |
Ví dụ
- умственное развитие[sự] phát triển trí lực, mở mang trí tuệ
- развитие народного хозяйства[sự] phát triển của nền kinh tế quốc dân
- развитие событий[sự] tiến triển của các sự kiện, diễn biến của tình hình



