развива́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hết quăn, hết xoăn, duỗi thẳng raо волосах
- Phát triển, phát huy, mở mang
- tháo lơi ra, vặn lơi raраскручиватьсяbị
- tăng lênувеличиваться
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | развива́юсь |
| ты | развива́ешься |
| он / она / оно | развива́ется |
| мы | развива́емся |
| вы | развива́етесь |
| они | развива́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | развива́лся |
| Giống cái | развива́лась |
| Giống trung | развива́лось |
| Số nhiều | развива́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | развива́йся |
| Số nhiều | развива́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | развива́ющийся | развива́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | развива́ясь | развивавшись |
Ví dụ
- развиватьсяающиеся страныcác nước đang phát triển

